Làm sao để nhận biết dây cáp mạng thật giả như thế nào ?

    Trên dây cáp tốt thường lúc nào cũng in thương hiệu lên dây cáp và số mét cáp kiểu như này.
Dây mạng Dintek xuất xứ Taiwan dây cáp mạng lan bao nhiêu tiền 1 mét

Dây internet Dintek  xuất xứ Taiwan dây cáp này nên dùng với khoảng cách dưới 90 mét cho tốc độ tốt nhất đối với Cat5.E còn Cáp Cat6e có thể dùng dưới 125m cho tốc độ tốt nhất ) giá dây cáp mạng này khoảng 8.000 - 25.000đ/ mét

Dây cáp mạng AMP  xuất xứ USA dây này nên dùng với khoảng cách dưới 80 mét cho tốc độ tốt nhất đối với Cat5.E còn Cáp Cat6e có thể dùng dưới 120m chô tốc độ tốt nhất ) giá dây cáp mạng này khoảng 7.000 -15.000đ/ mét

Cáp mạng AIPOO thương hiệu AIPOO Link vậy dây cáp mạng SuperLink bao nhiêu tiền 1 mét

Dây cáp mạng AIPOO Sản xuất theo tiêu chuẩn USA dây này nên dùng với khoảng cách dưới 80 mét cho tốc độ tốt nhất đối với Cat5e còn Cáp Cat.6E có thể dùng dưới 120m chô tốc độ tốt nhất ) giá dây cáp mạng này khoảng 6.500 -15.000đ/ mét tùy theo tiêu chuẩn Cat.5 hay Cat.6

Cáp mạng lan SuperLink USA vậy dây cáp mạng SuperLink bao nhiêu tiền 1 mét

Dây cáp mạng SuperLink xuất xứ USA dây này nên dùng với khoảng cách dưới 70 mét cho tốc độ tốt nhất đối với Cat5.E còn Cáp Cat6e có thể dùng dưới 100m cho tốc độ tốt nhất.

Dây cáp mạng golden link xuất xứ Taiwan dây này nên dùng với khoảng cách dưới 60 mét cho tốc độ tốt nhất đối với Cat5e còn Cáp Cat.6E có thể dùng dưới 100m cho tốc độ tốt nhất  giá dây cáp mạng này khoảng 5000 -8000đ/ mét.

Có 2 phương án giải quyết ngay cho bạn ở bài viết này

    Trang bị thêm cục phát wifi chuẩn mới nhất hiện nay tốc độ cao nhất để quyết vấn đề trên.
    Chỉ cần mua thêm vài chục mét dây cáp mạng và mua một cục phát wifi chừng 700-9.00.000 vnđ là ok.

Hai phương án trên thì phương án 2 sẽ tối ưu cả về tốc độ và gía thành rẻ hơn phương án một rất nhiều.
Cáp mạng nên dùng kéo với khoảng cách bao xa là tốt ?

Sau đây mình xin đưa ra tất cả các loại cáp có thương hiệu trên thị trường hiện nay và khoảng cách kết nối tín hiệu đi khoảng bao xa để các bạn tham khảo?

Dây mạng Viễn Thông VHB cung cấp dây mạng chủ màu xám, màu trắng, và màu xanh  Cat 5E có giá 6000đ - 15,000đ 1 mét tùy chất liệu dây dây hợp kim sẽ có giá rẻ hơn dây đồng nguyên chất và  theo chuẩn cáp chống nhiễu hay không chống nhiễu, UTP,FTP, SFTP , Dây mạng Cat 6E có giá từ 7000đ đến 20,000đ tùy theo tiêu chuẩn cáp và chất liệu hợp kim hay đồng nguyên chất và có chống nhiễu hay không chống nhiễu giá thành sẽ khác nhau, tốc độ truyền tín hiệu cũng khác nhau



Dây cáp mạng lan dùng cho trình cho các thiết bị mạng như kết nối từ modem chính ra các cục phát wifi gắn thêm , dùng cho máy tính để bàn/laptop kết nối từ modem switch ra các máy tính , kết nối từ ra các thiết bị khác như : máy in mạng, Tivi internet, Máy chấm công, Camera IP, nói chung là các thiết bị dùng kết nối internet mà cần tốc độ mạng ổn định nhanh hơn sóng wifi thì chúng ta sử dụng dây cáp mạng lan để kết nối cho tốc độ cao nhất .

>>>> Xem thêm: Sửa máy tính uy tín ở Tphcm
Bạn đang gặp khó khăn đang tìm kiếm giải pháp làm sao cho wifi nhà mình có thể mạnh nhất?

    Máy tính có thể dùng mạng internet nhanh nhất
    Tivi internet  mở Youtube chạy vèo vèo xem phim 4K vẫn không bị gián đoạn
    Điện thoại Smartphone lướt web xem phim chơi game không bị lag giật
    Nếu nhà bạn 1 lầu 2 lầu 3 lầu 4 lầu 5 lầu ...... mà vị trí wifi lại ở xa căn phòng của bạn thì điều này sóng wifi sẽ bị yếu đi rất nhiều

Ví dụ: nhà bạn 1 trệt 1 lầu wifi chính ở dưới tầng trệt bạn ở lầu 1 mà phòng lại đóng kín cửa thì sóng wifi vào phòng được là rất yếu còn nếu bạn ở lầu 2 thì khả năng dùng được wifi ở tầng trệt là rất chậm . Nếu như dùng được thì bạn phải trang bị cục phát wifi chuyên dụng thì mới có thể phủ sóng xa được nhưng chi phí sẽ là rất cao giá khoảng 5-7 triệu mới có thể mua được 1 thiết bị như vậy.

Ngoài ra, bạn cũng có thể tham khảo một số loại dây cáp được dùng nhiều nhất như : Cáp viễn thông 4 lõi ngoài , Cáp viễn thông ngoài trời 2 lõi , Dây cáp mạng Cat6

Thì các bạn nên đọc hết bài viết này để có thêm kỹ năng kinh nghiệm chọn và mua dây cáp mạng lan loại nào và giá thành bao nhiêu thì dùng tốt và dùng phù hợp cho những thiết bị  gì của các bạn tất cả được tổng hợp chỉ trong bài viết này.

Dây cáp mạng là các loại cáp được làm từ các vật liệu khác nhau và được chia thành nhiều loại. Phổ biến nhất hiện nay là cáp đồng cáp quang. Cáp mạng hiện nay được sử dụng phổ biến trong ngành công nghệ thông tin có nhiệm vụ truyền dẫn tín hiệu thông tin kết nối với các máy tính lại với nhau.

Cáp mạng Category 7 (CAT7), (ISO/IEC 11801:2002 category 7/lớp F), là chuẩn cáp cho Ethernet siêu nhanh và các công nghệ kết nối khác có thể tương thích ngược với cáp Ethernet CAT5 và CAT6 truyền thống. CAT7 có đặc điểm kỹ thuật nghiêm ngặt hơn để phòng hiện tượng nhiễu xuyên âm và nhiễu hệ thống tốt hơn so với CAT6.

Để đạt được điều này, vỏ chống nhiễu đã được thêm vào cho từng cặp dây và toàn bộ cáp

Tiêu chuẩn cáp CAT7 đã được tạo ra để cho phép tín hiệu Ethernet 10 gigabit truyền trên 100m cáp đồng.

Cáp có 4 cặp dây đồng xoắn, giống như các tiêu chuẩn trước đó. CAT7 có các đầu nối RJ-45 tương thích GG45 kết hợp tiêu chuẩn RJ-45 và một loại kết nối mới để cho phép truyền dữ liệu mượt mà hơn theo tiêu chuẩn mới. Khi kết hợp với đầu nối GG-45, cáp CAT7 có tần số truyền lên tới 600 MHz.



Qua bài viết này mong rằng các bạn sẽ có thêm kiến thức và hiểu biết về các loại cáp phổ biến hiện nay và có cho mình sự lựa chọn đúng đắn về loại cáp mạng sẽ sử dụng để thi công các công trình sắp tới, hoặc phục vụ cho nhu cầu sử dụng của bản thân.

Sự ra đời của Cáp mạng Category 6A nhằm đáp ứng yêu cầu truyền dữ liệu ở tốc độ cao hơn với khoảng cách xa hơn. Do đó, cấu tạo của CAT6A đặc biệt hơn so các loại khác. CAT6A thường có thêm lớp vỏ bọc giáp hoặc lớp vỏ nhựa cáp được làm dày hơn để hạn chế nhiễu từ bên ngoài. Với băng thông 500 MHz gấp đôi so với CAT6 , CAT6A cung cấp hiệu suất tốt hơn và hỗ trợ ứng dụng 10 Gigabit Ethernet.

Nhưng vào thời điểm này CAT6A chưa được sử dụng phổ biến do vấn đề chi phí khá cao. Chi phí đầu tư cho một hệ thống CAT6A có thể nhiều gấp đôi so với CAT6 bên cạnh đó việc đầu tư cho các thiết bị mạng hoạt động ở tốc độ 10 Gbps cũng tốn rất tốn kém. Do vậy, Cat. 6 và Cat. 5e vẫn được lựa chọn vì đáp ứng được hầu hết các ứng dụng mạng cơ bản hiện nay. Tuy nhiên, việc sử dụng Cat. 6A tại thời điểm hiện nay được cho là sáng suốt vì theo thống kê của các nhà sản xuất cáp cứ 18 tháng thì yêu cầu về tốc độ truyền dữ liệu sẽ tăng gấp đôi. Khi đó, bạn không phải tốn chi phí để thay toàn bộ hệ thống cáp đã được lắp đặt và đầu tư lại từ đầu.

Cáp mạng Cat 6 có đặc điểm kỹ thuật nghiêm ngặt hơn để đề phòng nhiễu xuyên âm và nhiễu hệ thống. Tiêu chuẩn cáp phù hợp cho các kết nối 10BASE-T, 100BASE-TX và 1000BASE-T (Gigabit Ethernet). Vì thế dây cáp mạng CAT6 là sản phẩm đuuợc nhiều khách hàng ưa chuộng nhờ giá thành hợp lý và cấu tạo đặc biệt làm tăng tốc độ truyền tải và độ ổn định của dữ liệu.
Nếu các thành phần của các tiêu chuẩn cáp khác nhau được trộn lẫn, hiệu suất của đường truyền tín hiệu sẽ bị giới hạn ở mức thấp nhất. Khoảng cách mà không làm hao hụt dữ liệu là 220m.

Cáp mạng CAT6 Được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại và vật liệu chất lượng.Đây là môt sản phẩm đáng mau trong tầm giá của vì nó hạn chế được rất nhiều nhược điểm của các loại dây cáp mạng thông thường.

Nếu các thành phần của các tiêu chuẩn cáp khác nhau được trộn lẫn, hiệu suất của đường truyền tín hiệu sẽ bị giới hạn ở mức thấp nhất. Khoảng cách mà không làm hao hụt dữ liệu là 220m.

Cấu tạo của dây cáp này có 4 cặp dây đồng xoắn, giống như các tiêu chuẩn cáp đồng trước đó, mặc dù mỗi cặp xoắn được tạo thành từ dây đồng khổ lớn hơn một chút so với 24 dây của Cat 5. Khi được sử dụng làm cáp patch (cáp vá), Cat 6 thường sử dụng các đầu nối RJ-45.

Được cải tiến tốt hơn từ cáp mạng CAT5e, dây cáp mạng CAT6 có các yêu cầu khắt khe hơn về vẫn đề truyền dẫn và chống nhiễu tín hiệu. Với băng thông lên đến gấp 2,5 lần cáp mạng CAT5e, dây cáp mạng CAT6 có khả năng truyền tải lên tới 10 Gigabit Ethernet gấp nhiều lần so với cáp mạng CAT5e chỉ với 1 Gigabit Ethernet.

Trong dòng dây cáp mạng CAT6 thì có những lọa cáp thông dụng nhất được nhiều người dùng tin tưởng và sử dụng như cáp : SFTP và FTP.

– Cáp SFTP Là dòng cáp xoắn đôi chống nhiễu cải tiến. Cáp được cấu tạo gồm 4 cặp dây xoắn đôi để truyền tín hiệu. Bọc bên ngoài 4 cặp dây này là 1 lớp lá nhôm và 1 lớp lưới nhôm có tác dụng chống nhiễu điện từ (EMI) ngoài ra cáp còn được trang bị thêm một sợi dây đồng để tiếp mát (giúp nâng cao khả năng chống nhiễu). Ngoài cùng là lớp vỏ bọc bằng nhựa.

Về cơ bản cáp mạng CAT5e  là sản phẩm nâng cấp dựa trên cáp mạng CAT5 với các tiêu chuẩn tốt hơn về vật liệu, thiết kế và khả năng truyền tải.

Cáp mạng 5e là dây cáp mạng được cấu tạo với bốn sợi cáp có chức năng truyền dẫn dữ liệu,bốn sợi cáp này xoắn lại với nhau theo từng cặp màu.Được chia ra thành 2 loại chính là cáp UTP( không có lớp chống nhiễu ) và FTP ( có lớp chống nhiễu ).

Cáp mạng, hay cáp xoắn đôi không chống nhiễu – UTP ( Unshielded Twisted Pair)  là loại cáp phổ thông nhất, đây là loại cáp thường, nó chỉ bao gồm các thành phần cơ bản là 4 cặp đôi xoắn, 1 lớp vỏ bảo vệ, loại cáp này phổ thông là bởi vì nó đáp ứng tốt các vấn đề về băng thông, giá thành rẻ.

Cáp mạng FTP (Foiled Twisted Pair) Là dòng cáp xoắn đôi chống nhiễu thông thường. Cáp được cấu tạo gồm 4 cặp dây xoắn đôi để truyền tín hiệu. Bọc bên ngoài 4 cặp dây này là lớp lá nhôm có tác dụng chống nhiễu điện từ (EMI). Ngoài cùng là lớp vỏ bọc bằng nhựa.



Cáp mạng CAT5e được thiết kế với băng thông lên đến 100 Mhz và được hỗ trợ ứng dụng Gigabit Ethernet với tốc độ truyền tải lên đến 1Gb/s, đáp ứng hầu hết nhu cầu sử dụng trong hệ thống mạng lớn, camera quan sát và Rthernet tốc độ cao.
Với những ưu điểm và khả năng vượt trội hơn cáp mạng CAT5, cáp mạng CAT5e đã thay thế hoàn toàn cáp mạng CAT5 trong các công trình thi công mới.

Cáp mạng CAT 5 (Category 5) là loại cáp phổ biến nhất và có giá thành rẻ nhất, có thể có hoặc không có lớp giấy bọc kim loại chống nhiễu (còn gọi là lớp giáp) bao quanh các cặp dây trước khi đến lớp vỏ nhựa bên ngoài.

CAT5 là loại cáp mạng đơn giản nhất, gốm hai loại là UTP không có  lớp là kim loại  giảm nhiễu và FTP có lớp lá kim loại giảm nhiễu.Có tác dụng truyền dẫn tín hiệu,thường được sử dụng trong mạng máy tính Ethernet.

Cấu tạo cơ bản của cáp mạng CAT5  từ 4 cặp sợi cáp nhỏ có lõi đồng và được bao bọc bên ngoài bằng một lớp nhựa. 4 cặp sợi cáp nhỏ này xoắn chặt với nhau để giảm nhiễu chéo ( cross-talk )  và một lớp vỏ nhựa ngoài bào bọc 4 cặp cáp bên trong.

Đối với cáp mạng FTP CAT5 còn có một lớplà kim loại mỏng bao bọc 4 cặp sợ cáp có tác dụng giảm nhiễu nhưng khả năng truyền tín hiệu ngắn hơn so với cáp UTP CAT5.

Lõi cáp mạng CAT5 được Học bằng đồng , thường là lõi đồng đặc (solid) hoặc lõi bên ( stranded).Với băng thông lên đến 100Mhz.Cáp mạng CAT5 đáp ứng tốt cho các ứng dụng Ethernet tốc độ 10-100 Mbpss.


Cáp mạng Cat6

Dây cáp mạng CAT6 hay cáp mạng CAT6 là loại dây cáp được phát triển từ dây cáp CAT5e. Với nhiều cải tiến mới về tốc độ truyền tải so với thế hệ tiền nhiệm. Tốc độ hoạt động của cáp mạng Cat6 là 10 Gigabit/giây ở băng thông 250Mhz với khoảng cách từ 70m-100m. Cấu tạo của Cáp mạng CAT6 là lõi nhựa chữ thập phân tách 4 đôi dây, với đường kính lớn và được trang bị các lớp bọc bạc và bọc bạc chống nhiễu khiến cho khả năng truyền tải tín hiệu tốt hơn. Vì có tác dụng giảm nhiễu nên tín hiệu khi sử dụng mạng CAT6 sẽ được truyền xa hơn so với cáp mạng cũ.

Cáp quang Single mode 4FO 4 core, Dây treo cáp quang được Học bằng thép mạn có đường kính, Không gây độc hại, không gây ảnh hưởng đến thành phần khác trong cáp cũng như màu của sợi. Có hệ số nở nhiệt bé, đảm bảo không đông cứng ở

Bởi vì các thiết bị BASE-T cung cấp khả năng tự động đàm phán để xác định các khả năng được hỗ trợ bởi đầu kia của liên kết.

40GBASE-T (40 Gbit/s trên cáp cặp 4 dây) cũng được working group IEEE 802.3bq (Institute of Electrical and Electronics Engineers – Là một tiêu chuẩn tạo ra các định nghĩa tầng vật lý) phát triển. Trên thực tế, 40GBASE-T được phê chuẩn trước 25GBASE-T. Để đáp ứng nhu cầu về băng thông, 25GBASE-T đã được tích hợp vào working group của IEEE 802.3bq (40GBASE-T) để tạo ra một tiêu chuẩn bao gồm các thông số kỹ thuật 25G/40GBASE-T.

Tại sao chọn cáp Cat8 cho mạng 25G/40GBASE-T?

Ethernet 25G/40G có tiềm năng thị trường rộng lớn trong các ứng dụng kết nối máy chủ và là xu hướng của tương lai khi công nghệ ngày càng phát triển, lượng lưu trữ, trao đổi thông tin ngày càng lớn. Thông thường, các bộ lắp ráp twinax, hoặc cáp quang như OM3 và OM4, được sử dụng để triển khai 25G hoặc 40G. Tuy nhiên, các bộ lắp ráp twinax chỉ đáp ứng khoảng cách truyền ngắn dưới 5m và cáp quang cần các thành phần khác như bộ thu phát sợi để kết nối, tốn kém rất nhiều khi liên kết chỉ dưới 30m. Thông thường chỉ sử dụng cáp quang ở khoảng cách xa.

Dễ dàng di chuyển đến băng thông cao hơn

Cáp mạng cat8 sử dụng cùng đầu nối RJ45. Điều này có nghĩa là việc nâng cấp lên hệ thống mạng tốc độ caocó thể được thực hiện tại một thời điểm. Do đó, dây mạng Cat8 cho phép di chuyển nhanh và mượt mà tốc độ mạng từ 1G đến 10G, 25G và 40G.

Triển khai đơn giản

Thuộc hệ thống BASE-T, cáp mạng Cat8 là plug-and-play, cắm là chạy, rất đơn giản để triển khai.

Tiết kiệm chi phí

Do chi phí thấp của kênh đồng, cáp đồng xoắn đôi luôn là giải pháp hiệu quả nhất cho mạng Ethernet. Cáp Cat8 cũng không ngoại lệ. Vì vậy, khi triển khai mạng 25G/40GBASE-T, dây cáp Cat8 có chi phí thấp hơn cáp quang cho khoảng cách truyền dưới 30m và tiết kiệm hơn twinax DAC cho khoảng cách truyền dưới 5m. Hơn nữa, không giống như cáp quang , không cần mua thêm phần cứng khi áp dụng cáp mạng Cat8 cho mạng 25G/40GBASE-T.

Ngoài ra, cáp loại 8 có khoảng cách giới hạn lên tới 30m, đòi hỏi ít năng lượng hơn. Do đó, mạng 25G/40GBASE-T qua cáp Cat8 sẽ không dẫn đến các thách thức làm mát, điều này cũng giúp giảm chi phí.

Cáp Cat8, hoặc loại 8 là tiêu chuẩn cáp đồng xoắn đôi thế hệ tiếp theo được chỉ định bởi ANSI/TIA-568-C.2-1 vào năm 2016. Cáp mạng Cat8 hoạt động ở tần số 2 GHz (2000 MHz), cho phép băng thông cao hơn rất nhiều. Cáp Cat8 cho phép khoảng cách truyền dữ liệu lên đến 30m với tốc độ yêu cầu 25GBASE-T và 40GBASE-T.

Và loại đầu nối của nó có thể là Class I (RJ45) hoặc Class II (Non-RJ45). Cáp mạng Cat8 hoàn toàn tương thích ngược với tất cả các thiết bị và hệ thống cáp RJ45 trước đó. Được thiết kế để hỗ trợ các ứng dụng 25GBASE-T và 40GBASE-T, nó phù hợp cho các mạng LAN doanh nghiệp nhỏ hoặc trung bình, đặc biệt cho các kết nối chuyển đổi từ trung tâm đến máy chủ.


Sản phẩm hot
Lenovo thinkpad
Sản phẩm mới
Dell Latitude
CPU : Intel® Kaby Lake Core i5 7300U (2×2.6GHz)  Cache 3MB Turbo Bost 3.5Ghz
Chipset : Intel
Memory : 8GB DDR4 Bus 2133
HDD : 256GB SSD M2
VGA Intel® HD Graphics 620
Display 14.0 inches LED  HD(1366 x 768)
Wireless : WiFi 802.11 b/g/n/ac + Bluetooth
Optical : None
Card Reader : 2.1
LAN 10/100/1000
Battery : 4 cells
OS : Windows 10 Professional 64bit License
Weight : 1.6 kg
Color : Black
Warranty : 12 tháng
Thông tin thêm

  Microphone,  USB 3.0,Bluetooth, mini Diskplay Port, HDMI, LAN, v.vv 

 

 Tặng cặp đựng máy, chuột quang.

 

CPU :Intel® Core i7 10510U (4×1.8GHz) Turbo Boost 4.9GHz, Cache 8MB
Chipset : Intel
Memory : 16GB DDR4 Bus 2667Mhz
HDD SSD 512GB M2 NVMe
VGA :  Intel UHD Graphics 
Display : 14" LED  Full HD (1920 x 1080)IPS
Wireless : WiFi 802.11AX+ Bluetooth 5.0
Optical : No
Card Reader : MicroSD
LAN : 10/100/1000
Battery : 3cell  50whz
OS : Windows 10 Professional 64bit License
Weight : 1.46Kg
Color : Đen
Warranty : 12 tháng
Thông tin thêm WebcamHD, Bluetooth, Backlit Keyboard, USB 3.2, 2USB-C, HDMI 1.4b...
  Tặng cặp đựng máy, chuột WL

 

CPU : Intel®  Core i5 10310U (4×1.7GHz)  Cache 6MB Turbo Bost 4.4Ghz
Chipset : Intel
Memory : 16GB DDR4 
HDD : 256GB SSD M2
VGA Intel® UHD Graphics 
Display 14.0 inches LED  Full HD(1920 x 1080) 
Wireless : WiFi 802.11 b/g/n/ac + Bluetooth
Optical : None
Card Reader Micro SD
LAN : No
Battery : 4 cells
OS : Windows 10 Professional 64bit License
Weight : 1.3kg
Color : Xám
Warranty : 12 tháng
Thông tin thêm

 Webcam Microphone, Bluetooth ,Backlit key board USB type C, USB 3.2, HDMI...

 

 Tặng cặp đựng máy, chuột quang.

 

CPU : Intel®  Core i5 7300U (2×2.6GHz)  Cache 3MB Turbo Bost 3.5Ghz
Chipset : Intel
Memory : 8GB 
HDD 256 GB SSD M2
VGA Intel® HD Graphics 620
Display 14.0 inches LED  FHD(1920 x 1080) Touch
Wireless : WiFi 802.11 b/g/n/ac + Bluetooth
Optical : None
Card Reader : 2.1
LAN 10/100/1000
Battery : 4 cells
OS : Windows 10 Professional 64bit License
Weight : 1.6 kg
Color : Black
Warranty : 12 tháng
Thông tin thêm

  Webcam Microphone HD+,  USB 3.0,Bluetooth ,Backlit keyboard USB type C, USB 3.1, HDMI, LAN, v.vv 

 

 Tặng cặp đựng máy, chuột quang.

 

CPU  Intel® Core i5 7300U (2×2.6GHz) TurboBoost 3.5GHz, Cache 3MB
Chipset : Intel
Memory : 8GB DDR4
HDD : 256GB SSD 
VGA Intel® UHD Graphics 620
Display 12.5 inchesLED-Backlight HD (1366x768)
Wireless : Intel® Dual-Band Wireless-AC 8265 + BT 4.2
Optical : None
Card Reader : SD
LAN 10/100/1000
Battery : 42 Whr
OS Win 10 Professional 64bit License
Weight : 1.2 kg
Color : Black
Warranty : 12 tháng
Thông tin thêm

: Webcam, Microphone, USB 3.1,Bluetooth 4.2,Backlit keyboard ,USB tuype C, HDMI, .v.v

 

: Tặng cặp đựng máy, chuột quang, hỗ trợ cài đặt phần mềm

CPU :Intel® Core i7  8550U (4×1.8GHz) Turbo Boost 4.0GHz, Cache 8MB
Chipset : Intel
Memory : 8GB DDR4
HDD : SSD 256GB
VGA : Intel HD Graphics 620
Display : 14" LED  FHD (1920 x 1080)
Wireless : WiFi 802.11 b/g/n/ac
Optical : No
Card Reader : Yes
LAN : 10/100/1000
Battery : 3 cell x2 pin 
OS : Windows 10 Professional 64bit License
Weight : 1.32Kg
Color : Đen
Warranty : 12 tháng
Thông tin thêm Webcam, Bluetooth, Finger Print, HDMI,USB 3.0
  Tặng cặp đựng máy, chuột quang, hỗ trợ cài đặt soft free

 

CPU  Intel®  Core i7 8665U (4×1.9GHz) Turbo Boost 4.9GHz, Cache 8MB
Chipset : Intel
Memory : 16GB DDR4
HDD : SSD 512GB
VGA  Intel UHD Graphics 620 
Display : 14" LED  Full HD (1920 x 1080) IPS
Wireless : intel® dual-band wireless-ac 2 x wifi 6 (ax)
Optical : No
Card Reader : MicroSD
LAN : 10/100/1000
Battery :  3 cell Li-Ion 57Wh
OS : Windows 10 Professional 64bit License
Weight : 1.27Kg
Color : Đen
Warranty : 12 tháng
Thông tin thêm WebcamHD+ Microphone, Bluetooth, Backlit Keyboard, 2USB 3.1, 1USB C-Gen2/Thunderbolt 3, HDMI 1.4b...
  Tặng cặp đựng máy, Mouse WL, hỗ trợ cài đặt soft free

 

CPU Intel® Core i7 7820HQ   (4×2.9GHz) TurboBoost 3.9GHz (Cache 8MB)
Chipset : Intel®
Memory : 16GB DDR4 
HDD : SSD 256GB
VGA NVIDIA Quadro P3000M With 6GB
Display : 17.3 inches  LED Full HD (1920x1080),IPS
Wireless : WiFi 802.11 b/g/n/ac
Optical : DVDRW
Card Reader : 4.1
LAN : 10/100/1000
Battery : 8 Cell
OS : Windows 10 Pro 64bit License
Weight : 3.3 Kg
Color : Đen
Warranty : 12 tháng
Thông tin thêm Webcam, Microphone,Finger Print, Bluetooth,  USB 3.0,USB Tuype C...
  : Tặng cặp đựng máy, chuột quang.
CPU Intel®  Core i5 8350U (4×1.7GHz) - (Turbo 3.6GHz) - (Cache 6MB)
Chipset : Intel®
Memory : 8GB DDR4 (Bus 2133Mhz)
HDD : SSD 256GB
VGA : Intel UHD Graphics 620
Display : 14.0" LED  HD (1366 x 768)
Wireless : WiFi 802.11b/g/n/ac + Bluetooth
Optical : No
Card Reader : SD
LAN : 10/100/1000
Battery : 4 cells
OS : Windows 10 Professional 64bit License
Weight : 1.62 kg
Color : Back
Warranty : 12 tháng
Thông tin thêm : Webcam Microphone, Bluetooth, USB 3.0,   HDMI ,USD type C,USB 3.1.  v,v...
 

Tặng cặp, chuột quang, hỗ trợ cài đặt phần mềm

 

CPU :Intel® Core i5 6300U (2×2.4GHz) Turbo Boost 3.0GHz, Cache 3MB
Chipset : Intel
Memory : 8GB DDR4
HDD : SSD 256GB
VGA  Intel HD Graphics 620 
Display : 14" LED  Full HD (1920 x 1080)
Wireless : WiFi 802.11 b/g/n/ac
Optical : No
Card Reader : 4.1
LAN : 10/100/1000
Battery :3cell  x 2 pin
OS : Windows 10 Professional 64bit License
Weight : 1.65Kg
Color : Đen
Warranty : 12 tháng
Thông tin thêm : Webcam, Bluetooth, HDMI USB 3.0,
  Tặng cặp đựng máy, chuột quang, hỗ trợ cài đặt soft free

 

CPU Intel® Core i7 7820HQ   (4×2.9GHz) TurboBoost 3.9GHz (Cache 8MB)
Chipset : Intel®
Memory : 16GB DDR4 
HDD : SSD 256GB
VGA NVIDIA Quadro P3000M With 6GB
Display : 17.3 inches  LED Full HD (1920x1080),IPS
Wireless : WiFi 802.11 b/g/n/ac
Optical : DVDRW
Card Reader : 4.1
LAN : 10/100/1000
Battery : 8 Cell
OS : Windows 10 Pro 64bit License
Weight : 3.3 Kg
Color : Đen
Warranty : 12 tháng
Thông tin thêm Webcam, Microphone,Finger Print, Bluetooth,  USB 3.0,USB Tuype C...
  : Tặng cặp đựng máy, chuột quang.
CPU :Intel® Core i5  8350U (4×1.7GHz) Turbo Boost 3.6GHz, Cache 6MB
Chipset : Intel
Memory :8GB DDR4
HDD : SSD 256 GB
VGA  Intel UHD Graphics 620 
Display : 14" LED  Full HD (1920 x 1080)
Wireless : WiFi 802.11 b/g/n/ac
Optical : No
Card Reader : 4.1
LAN : 10/100/1000
Battery : 3cell 
OS : Windows 10 Professional 64bit License
Weight : 1.32Kg
Color : Đen
Warranty : 12 tháng
Thông tin thêm Webcam, Bluetooth, HDMI,USB 3.0
  Tặng cặp đựng máy, chuột quang, hỗ trợ cài đặt soft free

 

CPU : Intel   Core i7 8650U (4x1. 9GHz) TurboBoost 4.2GHz, Cache 8MB
Chipset Intel
Memory : 16GB DDR4
HDD : SSD 256GB M2
VGA : Intel UHD Graphics 620
 Display :14.0 inch Anti-Glare LED Full HD (1920x1080)
Wireless : WiFi 802.11b/g/n/ac
Optical : NONE
Card Reader : SD
LAN 10/100/1000
Battery : 3 cells 
OS : Windows 10 Professional 64bit License
Weight : 1.58 kg
Color : Bạc
Warranty 12 tháng
Thông tin thêm

: Webcam, Microphone,  Bluetooth,  USB 3.1 Type - C,  Display Port....

 

 Tặng cặp đựng máy, chuột quang. 

 

CPU  Intel® Core i5 8350U (4×1.7GHz) TurboBoost 3.6GHz, Cache 6MB
Chipset : Intel
Memory : 8GB DDR4
HDD : 256GB SSD 
VGA Intel® UHD Graphics 620
Display 12.5 inchesLED-Backlight HD (1366x768)
Wireless : Intel® Dual-Band Wireless-AC 8265 + BT 4.2
Optical : None
Card Reader : SD
LAN 10/100/1000
Battery : 4 cell
OS Win 10 Pro 64bit License
Weight : 1.2 kg
Color : Black
Warranty : 12 tháng
Thông tin thêm

: Webcam, Microphone, USB 3.1,Bluetooth 4.2,USB tuype C, HDMI, .v.v

 

: Tặng cặp đựng máy, chuột quang, hỗ trợ cài đặt phần mềm

CPU  Intel® Core i5 7300U (2×2.6GHz) TurboBoost 3.5GHz, Cache 3MB
Chipset : Intel
Memory : 8GB DDR4
HDD : 256GB SSD 
VGA Intel® UHD Graphics 620
Display 12.5 inchesLED-Backlight HD (1366x768)
Wireless : Intel® Dual-Band Wireless-AC 8265 + BT 4.2
Optical : None
Card Reader : SD
LAN 10/100/1000
Battery : 42 Whr
OS Win 10 Professional 64bit License
Weight : 1.2 kg
Color : Black
Warranty : 12 tháng
Thông tin thêm

: Webcam, Microphone, USB 3.1,Bluetooth 4.2,Backlit keyboard ,USB tuype C, HDMI, .v.v

 

: Tặng cặp đựng máy, chuột quang, hỗ trợ cài đặt phần mềm

CPU : Intel Core i7 7820HQ ( 4 x 2.9GHz Up To 3.9GHz  - Cache 8Mb )
Chipset : Intel
Memory : 16Gb DDR4
HDD :SSD 512GB
VGA : Nvidia Quadro M2200 4GB
Display 15.6" Led Backlight Full HD (1920x1080)
Wireless : WiFi 802.11 b/g/n/ac
Optical : No
Card Reader : SD
LAN 10/100/1000
Battery : 9 Cells (51Wh)
OS : Windows 10 Professional 64bit Licensed
Weight : 2.6 kg
Color : Xám
Warranty 12 tháng
Thông tin thêm

: Webcam+Microphone,  Backlit Keyboard, Bluetooth, USB 3.0,Vga..

 

Tặng cặp đựng máy, chuột quang, hỗ trợ cài đặt phần mềm

 

CPU : Intel® Core™ i7-6650U Processor(4M Cache, 2,2GHz up to 3.4 GHz)
Chipset : intel
Memory : 8GB DDR3L
HDD : 256GB SSD
VGA : Intel HD Graphics 540
Display : 12.3"  Full HD Display (2736x1824) - MultiTouch (Cảm ứng)
Wireless : 802.11a/b/g/n
Optical : No
Card Reader :Yes
Surface Pen : Yes
Battery : Up to 9 hours of web browsing
OS : Windows 10 License
Weight : 0.78Kg
Color : silver (Bạc)
Warranty : 12 tháng
Thông tin thêm

: Camera trước & sau, Quay phim Full HD, Microphone, USB 3.0, Cover port

Giá trên chưa bao gồm Bàn phím

  Hàng nguyên seal, mới 100%
CPU :Intel® Core i5 7300U (2×2.6GHz) Turbo Boost 3.5GHz, Cache 3MB
Chipset : Intel
Memory : 8GB DDR4
HDD : SSD 256GB
VGA  Intel HD Graphics 620 
Display : 14" LED  Full HD (1920 x 1080)
Wireless : WiFi 802.11 b/g/n/ac
Optical : No
Card Reader : 4.1
LAN : 10/100/1000
Battery :3cell  x 2 pin
OS : Windows 10 Professional 64bit License
Weight : 1.65Kg
Color : Đen
Warranty : 12 tháng
Thông tin thêm Webcam, Bluetooth, HDMI USB 3.0,
  Tặng cặp đựng máy, chuột quang, hỗ trợ cài đặt soft free

 

HP elitebook
Dell Latitude
Lenovo thinkpad

Hỗ trợ trực tuyến

HCM - Mr. Luận (0933 97 88 97)

HN - Mr Trung (0942 660 660)

HCM - Mr Tri (Kinh Doanh)

HN - Mr Lâm (Hỗ trợ Kỷ Thuật)
...............................................Quảng cáo
Dell Latitude Dell Latitude Dell Latitude Dell Latitude
HP elitebook
HP elitebook
đối tác
Dell Latitude
Dell Precision M6600 - Core i7 2760M, 8G, 750GB, Ati Firepro M8900, 17.3, Win 7 HP Elitebook 2560p - Core i5 2540M, 4G, 320G, Intel HD, 12.5, Win 7 HP EliteBook 8760w - Core i7 2670M, 16G, SSD256GB, QUAD3000M 2G, 17.3, Win 7 Lenovo Thinkpad X1 Carbon - Core i7 3667U, 8G, 240G, Intel HD, WC, FC, BT, BLKB, MutltiTouch, 4cell, Win 8 Lenovo Thinkpad T420s, Core i5 2520M, 8G, 320G, Intel HD, RW, WC, BT, FG, Win 7 SONY VPC-SA3AGX/BI - Core i5-2430, 4G, 500G,HD6630 1, 13.3, Win 7 ASUS G74SX-BBK11 - Core i7 2670QM, 8G, 1000G, GTX560M 2G, 17.3, WIN 7 Dell XPS 15Z - Core i7 2640M, 8G, 500GB, GT525M 2GB, Full HD, Win 7
Lenovo thinkpad
Simple JQuery Accordion menu ');