Bạn nên biết tạo ra CAT6A là giúp cải thiện hiệu suất của cáp mạng CAT6 nên có thể truyền truyền dữ liệu tốc độ mạng Ethernet 10 Gigabit trên một cáp đơn đến 328 feet (thông thường là 164 feet cho một cáp đơn). Như vậy có nghĩa là tăng lên gấp đôi so với CAT 6. Mặc dù chúng có cấu tạo dày hơn nhưng vẫn sử dụng các đầu nối chuẩn RJ45. Vì cho hiệu năng cao hơn nên giá thành của cáp CAT 6A cao hơn so với cáp mạng CAT 6.

Nếu như cáp mạng CAT6a là phiên bản cải tiến của CAT6 thì CAT6 chính là phiên bản cải tiến của CAT5e. Vậy ta tiếp tục đến với so sánh giữa cáp mạng CAT6 với cáp mạng CAT5e xem chúng có những gì khác biệt để biết nên lựa chọn loại cáp nào cho phù hợp nhất. Và rõ hơn các bạn hãy đến với các thông số trong bảng so sánh sau:

 Những hạn chế của cáp mạng CAT6

- Bị giới hạn ở mức tối đa với chiều dài là 328 feet cho tốc độ kết nối như những loại cáp mạng xoắn đôi khác.

- Khoảng cách làm việc ngắn chỉ đạt 70-90m.

- Cáp mạng CAT6 chi phí cao hơn CAT5e. Trên thực tế nó có tốc độ và ưu điểm mạnh hơn CAT5e, song người mua vẫn lựa chọn CAT5e và cần phải thay thế để hỗ trợ 10 Gigabit được tốt hơn.

Hi vọng qua bài viết này, bạn biết được cáp mạng CAT6 là gì? Và chúng khác gì so với Cáp mạng CAT5e? Điều này giúp cho bạn nắm rõ cấu tạo, ưu điểm lợi ích mà loại cáp đó mang đến cho bạn trong việc truyền tải thông tin, dữ liệu mạng. Hiện cáp mạng CAT6 đang rất ưu thế, được dần thay thế cho CAT5e, nên bạn cần cân nhắc trước khi mua. Như vậy sẽ không làm tốn chi phí hay thời gian nâng cấp dây cáp lên nữa.

Có thể người dùng đã quá quen với những tên gọi như cáp mạng AMP Cat6 hay một số cái tên như cáp UTP, FTP, cáp mạng LAN hay cáp mạng điện thoại… nhưng chưa thực sự hiểu chúng chính xác là gi? Trong viễn thông ngày nay, việc dẫn chủ yếu sử dụng đến các dòng cáp này, độ bền cao, hiệu quả truyền dẫn tốt. Bài viết sau chúng tôi sẽ cùng bạn đọc tìm hiểu cụ thể về từng phân loại cáp để bạn có sự lựa chọn đúng đắn nhất khi có nhu cầu sử dụng.



Cái nhìn khái quát nhất về cáp mạng AMP Cat6

Cáp mạng AMP Cat6 là một trong những phân khúc sản phẩm được khá nhiều người dùng tin tưởng và sử dụng. Hiện nay, sử dụng cáp mạng cat6 là chủ yếu và nếu đem so sánh với các dòng cáp cùng hãng như cáp mạng AMP Cat5e thì loại cáp này mang lại hiệu quả công việc truyền dẫn tốt hơn, ổn định hơn. Cấu tạo của cáp cat6 được sản xuất từ 4 cặp đôi dây đồng được xoắn lại. Đây cũng là đặc điểm nổi bật trong thiết kế của dòng cáp này so với các loại cáp khác với thiết kế loại lõi hình chữ thập chạy dài theo chiều dây. Dạng lõi chữ thập tạo nên tính năng của từng cặp đồng riêng rẽ, hạn chế tối đa việc truyền dẫn bị nhiễu chéo, đảm bảo quá trình truyền tải dữ liệu ổn định hơn. Đặc biệt trong cấu trúc của cáp ccat6 còn có thêm băng thông 250 MHz hơn gấp đôi so với Cat. 5e (100 MHz) và có thể hỗ trợ ứng dụng 10 Gigabit Ethernet

Có thể nói dòng cáp mạng AMP cat6A có nhiều đặc điểm vượt trội hơn và cải thiện một vài nhược điểm của dòng cat6 trước đó. Nhà sản xuất đã trang bị thêm phần vỏ bọc màng giáp bên ngoài hay một số loại có phần vỏ là nhựa cáp. Thường thiết kế vỏ cáp loại này khá dày dặn, là giải pháp tuyệt vời để hạn chế được nhiều tình trạng bị nhiễu từ do tác động của môi trường ngoài. Cấu tạo máy còn được sản xuất với tính năng của dòng Với băng thông 500 MHz gấp đôi so với Cat6, Cat6A cung cấp hiệu suất tốt hơn và hỗ trợ ứng dụng 10 Gigabit Ethernet lên đến khoảng cách 100 m.

Trong các chức năng cũng như phân loại cáp thì được chia ra thành cáp mạng UTP và cáp STP. UTP là dòng cáp không có khả năng chống nhiễu. Loại cáp này được bán rộng rãi trên thị trường với giá thành khá rẻ nên được đông đảo khách hàng lựa chọn. Loại thứ 2 là dòng STP có tính năng chống nhiễu. Lõi cáp được xoắn đôi một, được dùng chủ yếu trong hệ thống truyền dẫn Ethernet. Trong dòng cáp xoắn đôi chống nhiễu – STP được chia ra làm hai dòng đó là FTP và SFTP

Dây cáp mạng Cat6 hay cáp mạng CAT6 là loại dây cáp được phát triển từ dây cáp CAT5e. Với nhiều cải tiến mới về tốc độ truyền tải so với thế hệ tiền nhiệm. Tốc độ hoạt động của cáp mạng Cat6 là 10 Gigabit/giây ở băng thông 250Mhz với khoảng cách từ 70m-100m.



Dây cáp mạng Cat6 hay cáp mạng CAT6 là loại dây cáp được phát triển từ dây cáp CAT5e. Với nhiều cải tiến mới về tốc độ truyền tải so với thế hệ tiền nhiệm. Tốc độ hoạt động của cáp mạng là 10 Gigabit/giây ở băng thông 250Mhz với khoảng cách từ 70m-100m.

Cấu tạo của Cáp mạng Cat6 là lõi nhựa chữ thập phân tách 4 đôi dây, với đường kính lớn và được trang bị các lớp bọc bạc và bọc bạc chống nhiễu khiến cho khả năng truyền tải tín hiệu tốt hơn.

Vì có tác dụng giảm nhiễu nên tín hiệu khi sử dụng cáp mạng Cat6 sẽ được truyền xa hơn so với cáp mạng cũ.

Cáp mạng Cat6 được sản xuất với các tiêu chuẩn hiện đại nhất hiện nay và với sự đa dạng về chủng loại cũng như các hãng uy tín chất lượng nên đây là giải pháp để thay thế dây cáp mạng Cat5e.
2. Hoạt động của cáp mạng Cat6

Cáp mạng Cat6 hỗ trợ tốc độ truyền dữ liệu chuẩn Gigabit Ethernet. Với tốc độ là 1 gigabit/giây và loại cáp mạng này sử dụng kết nối Ethernet 10 Gigabit nhưng với một khoảng cách hạn chế.

Cáp mạng Cat6 có bốn đôi dây đồng và mỗi đôi dây được xoắn với nhau cô lập và có tác dụng giảm nhiễm chéo. Mỗi đôi dây đó đã giúp việc truyền tín hiệu được cao hơn và đạt năng suất tuyệt đối.

Một số đặc điểm khác về loại cáp mạng này là: Cấu tạo của cáp mạng Cat6 phía đầu nối giống như thế hệ cáp mạng CAT5e trước đây là chuẩn RJ-45. Ngoài ra phiên bản nâng cấp của Cat6 đã được đưa vào sử dụng với tốc độ hỗ trợ lên đến 10 Gbps, nó có tên gọi là Cat6a.

Một số sản phẩm cáp mạng Cat6 bán chạy như: cat6 Sino UTP, 305m/ cuộn, CAT6 UTP, 305m/ cuộn chính hãng legrand, Cat6A FTP, ...
3. Sự khác nhau giữa cáp mạng Cat6 và Cat 5e

Những điểm khác biệt cơ bản nhất của hai loại cáp mạng chính hãng này là cấu trúc bên trong cáp, tốc độ dẫn truyền dữ liệu tín hiệu và giá thành trên thị trường.

Về tốc độ dẫn truyền dữ liệu tín hiệu:Đối với những loại dây cáp mạng cat5e, loại dây này có tốc độ là 10/100 Mbps Ethernet, có hỗ trợ thêm ứng dụng tốc độ 1000Mbps thì đối với loại cáp mạng cat6, tốc độ truyền dẫn tín hiệu của loại cáp này cho ứng dụng Gigabit Ethernet tức tín hiệu 100/1000 hay 1000Mbps với khoảng cách ngắn.

Về kích thước lõi: Đối với dây mạng cat5e là 24 AWG, cat6 là 23 AWG. Dây cáp mạng cat5e không có lõi chứ thập và dây cáp mạng cat6 có lõi chữ thập. Lõi chứ thập mà có thể giảm nhiễu chéo và cho phép truyền dữ liệu tốt hơn.

Về giá thành sản phẩm: Trên thị trường hiện nay, thông thường loại dây cáp mạng cat5e sẽ rẻ hơn loại dây mạng cat6. – Cũng đúng thôi, vì đặc điểm cấu tạo cáp mạng cat6 có lõi đồng to hơn, thêm cả lõi chữ thập phân tách giảm nhiễu. Chính vì vậy, việc lựa chọn sản phẩm phù hợp với bản thân người sử dụng và môi trường làm việc cũng là một vấn đề đặt ra cho mỗi người.

 Dây cáp mạng cat6 hay cáp mạng cat6 nói chung đều là tên gọi của dây mạng 4 cặp xoắn đôi theo tiêu chuẩn cat6 (Cable Category 6)

Đặc trưng cơ bản của cáp mạng cat6 là lõi nhựa chữ thập phân tách 4 đôi dây có tác dụng giảm nhiễu làm cho khoảng cách truyền tải tín hiệu được xa hơn so với cáp mạng cat5e.

 
Cấu tạo cáp mạng cat6

    - Lớp vỏ được làm từ nhựa PVC chất lượng cao, khá thân thiện với môi trường.
    - Bên trong lớp vỏ là 4 cặp dây dây xoắn đôi thành từng cặp; lõi sợi dây mạng thường được cấu tạo từ đồng nguyên chất để đảm bảo tín hiệu tốt nhất. Đường kính lõi dây đồng dao động từ 24AWG đến 23AWG tức vào khoảng 0.45 – 0.57mm.
    - Tiếp đến là lõi nhựa hình chữ thập phân tách 4 cặp dây riêng biệt; đây là điểm khác biệt lớn nhất so với cáp mạng cat5e.
    - Ngoài ra còn có thêm thành phần sợi dây dù trợ lực đảm bảo độ chắc chắn khi chịu lực kéo từ môi trường.



 Dây cáp mạng cat6 có những loại nào?

- Dây cáp mạng cat6 cũng được phân chia ra thành các loại khác nhau để phù hợp hơn với nhu cầu sử dụng; tuy nhiên có 2 loại chính đó là cáp cat6 UTP và cat6 FTP (hay còn gọi là cat6A)

- Loại cat6 FTP là loại cáp có thêm lớp bọc bạc chống nhiễu để thích hợp với các môi trường có độ nhiễu điện từ cao như trong các khu vực nhà xưởng, các khu chứa máy công nghiệp.

- Ngoài ra nếu phân loại theo hãng thì ta có khá nhiều các hãng sản xuất cáp mạng như AMP; Alantek, Vinacap, Golden Link, LS…

 Tại sao nên sử dụng cáp mạng cat6?

Cáp mạng cat6 là dòng cao cấp hơn so với cáp mạng cat5e về tốc độ đường truyền; khoảng cách truyền tín hiệu do có cấu trúc phức tạp hơn và được tối ưu hơn nên cáp cat6 có băng thông lên đến 1000Mbps.

Dây cáp mạng cat6 được sử dụng rộng rãi trong các khu văn phòng; các hệ thống mạng công nghiệp, các nhà xưởng và ít được sử dụng trong nhà ở bởi chi phí cao hơn cáp cat5e.

 
Mua Dây cáp mạng cat6 ở đâu giá rẻ?

Cáp mạng cat6 của Alantek có độ bền cao, giá cả hợp lí, và luôn là lựa chọn tốt của mọi công trình viễn thông và các ứng dụng truyền dẫn thông tin.

Công ty cổ phần SICAMVINA chuyên cung cấp các dòng cáp mạng Alantek chính hãng đầy đủ CO, CQ với nhiều ưu đãi. Ngoài cáp đồng trục, chúng còn phân phối cáp đồng trục Alantek, cáp điều khiển Alantek,...Quý khách hãy liên lạc ngay với chúng tôi để có thể nhận được giá tốt nhất cho dự án của bạn


Dây mạng Cat6

Dây mạng chính hãng AMP Cat6 UTP thỏa mãn tất cả các yêu cầu hiệu suất cho những ứng dụng hiện tại và tương lai chẳng hạn như : Gigabit Ethernet (1000BASE-TX), 10/100BASE-TX, token ring, 155 Mbps ATM, 100 Mbps TP-PMD, ISDN, video dạng digital hay analog, digital voice (VoIP)… Dây mạng AMP cat6 chính hãng có nhiều màu trắng, xám, xanh và vàng, được đóng gói dạng wooden reel, với chiều dài 1000 feet.Dây cáp mạng Cat6 AMP UTP hỗ trợ chuẩn Gigabit Ethernet.
Công ty SEO TPHCM Những công cụ cũng lựa chọn phương pháp SEO an toàn cho bạn., Khái niệm SEO đã bắt đầu có từ rất sớm kể từ sau khi các bộ máy tìm kiếm ra đời từ giữa những năm 90 của thế kỷ trước, điển hình nhất là các

1. Điểm giống nhau giữa hai loại dây cáp mạng cat5e và cat6

 Dây cáp mạng cat5e và dây cáp mạng cat6 là hai loại dây mạng được sử dụng phổ biến trong xã hội ngày nay với tốc độ lưu truyền dữ liệu tương đối tốt. Hai loại dây này được sử dụng nhiều đối với hệ thống mạng LAN văn phòng cũng như hệ thống camera IP, bạn có thể nhìn thấy nó ở mọi nơi có kết nối mạng. Về đặc điểm cấu tạo, hai loại dây cat5e và cat6 được làm từ bốn đôi dây đồng và mỗi đôi dây được xoắn với nhau được bao bọc trong lớp vỏ nhựa màu trắng hoặc màu xanh, một số có màu khác nhưng khá ít. Tuy nhiên, giữa hai loại này có sự khác biệt khá lớn? Vậy sự khác biệt đó là gì?
 
 2: Sự khác biệt cơ bản nhất của cat5e và cat6

Những điểm khác biệt cơ bản nhất của hai loại dây cáp mạng này là cấu trúc bên trong cáp, tốc độ dẫn truyền dữ liệu tín hiệu và giá thành trên thị trường hiện nay.

Thứ nhất, về tốc độ dẫn truyền dữ liệu tín hiệu. Đối với những loại dây cáp mạng cat5e, loại dây này có tốc độ là 10/100 Mbps Ethernet , có hỗ trợ thêm ứng dụng tốc độ 1000Mbps thì đối với loại cáp mạng cat6,  tốc độ truyền dẫn tín hiệu của loại cáp này cho ứng dụng Gigabit Ethernet tức tín hiệu 100/1000 hay 1000Mbps với khoảng cách ngắn. Như vậy, điểm khác biệt đầu tiên của hai loại dây cáp này đó là việc dẫn truyền tốc độ trong môi trường không gian có sự chênh lệch khá lớn.

Về tần số hoạt động: cat6 có tần số lớn gấp đôi cat5e. Loại dây mạng cat5e có tần số là 100 MHz, trong khi đó, tần số của cat6 là 250 MHz.

Về khả năng hoạt động: đối với loại dây mạng cat5e, ít nhiễu chéo (cross talk) so với cat5 nhưng không tốt bằng cat6. Trong khi đó, đối với loại dây mạng cat6, chống nhiễu chéo tốt, tỉ lệ tín hiệu nhiều cao.
 



Về khoảng cách làm việc tốt nhất: đối với loại dây cat5e là 100m, còn đối với cat6 là 70 – 90m.

Về kích thước lõi: đối với dây mạng cat5e là 24 AWG, cat6 là 23 AWG. Dây cáp mạng cat5e không có lõi chứ thập và dây cáp mạng cat6 có lõi chữ thập. Lõi chứ thập mà có thể giảm nhiễu chéo và cho phép truyền dữ liệu tốt hơn.

Thông thường, cáp mạng cat5e sẽ có màu trắng và cat6 có màu xanh. Được đóng trong thùng cattong chắc chắn và có độ dài box là chuẩn 305m tương đương 1000 feet.

Chính vì có sự khác nhau về tốc độ truyền dẫn và các đặc điểm trên dẫn đến hai loại dây mạng này có sự khác nhau về môi trường sử dụng: đối với loại dây mạng cat5e được dùng nhiều trong hệ thống mạng như văn phòng, phạm vi nhỏ hơn. Còn cáp cat6 được dùng trong môi trường có đòi hỏi về đường truyền cao hơn, cần phải đảm bảo về tính ổn định và không bị tắc nghẽn, quá tải như trong các hệ thống sever, các máy móc sử dụng mạng tốc độ cao, các hệ thống ở ngân hàng, bệnh viện, trường học, khu nhà xưởng….

 Thứ hai, về giá thành sản phẩm: trên thị trường hiện nay, thông thường loại dây cáp mạng cat5e sẽ rẻ hơn loại dây mạng cat6. – Cũng đúng thôi, vì đặc điểm cấu tạo Cáp cat6 có lõi đồng to hơn, thêm cả lõi chữ thập phân tách giảm nhiễu. Chính vì vậy, việc lựa chọn sản phẩm phù hợp với bản thân người sử dụng và môi trường làm việc cũng là một vấn đề đặt ra cho mỗi người.
3. Nên chọn mua loại cáp nào?

Cả hai loại dây này đều được đánh giá cao trong quá trình sử dụng trên thị trường. Đối với loại dây mạng cat5e có chất lượng chạy khá tốt và ổn định, được hỗ trợ chạy tốc độ 1Gb nên trong các loại trường hợp sử dụng hệ thống mạng thông thường như văn phòng, nhà ở, khu chung cư, các hệ thống mạng không cần đến đường truyền tốc độ cao.., người tiêu dùng vẫn chọn loại dây cáp mạng này. Hơn nữa,cáp cat5e sẽ đem lại cho bạn một khoản tiết kiệm khá nhiều mà các hoạt động của cáp vẫn có thể đáp ứng tốt với yêu cầu của hệ thống mạng đặt ra.

Còn đối với những công việc cần có đường truyền mạng tốc độ cao và chất lượng đảm bảo thì nên chọn dây mạng cat6 vì sẽ đem lại hiệu quả công việc cao hơn cho người sử dụng.

Hai loại dây cáp mạng cat5e và cat6 hiện nay được sử dụng rất nhiều trong hệ thống mạng trong các văn phòng, tòa nhà với khả năng truyền dẫn tín hiệu tốt, ổn định. Việc lựa chọn loại dây cáp mạng phù hợp với điều kiện làm việc, môi trường và kinh tế của bản thân người sử dụng khá quan trọng. Để giải đáp những thắc mắc này, Hãy nhanh tay liên hệ với công ty Cổ Phần Viễn Thông Xanh Việt Nam của chúng tôi để được tư vấn và hỗ trợ – đây là địa điểm hứa hẹn mang đến cho khách hàng những sản phẩm chất lượng nhất với giá



 Hai trong những loại cáp mạng thông dụng nhất hiện nay là cáp mạng CAT6 và CAT5e. Tuy vậy nhưng nhiều người sử dụng Internet vẫn không nắm rõ được loại cáp mạng này là như thế nào. Để hiểu được loại cáp mạng mà bạn đang sử dụng chúng có đặc điểm gì và vì sao lại chọn chúng sử dụng, hãy cùng tìm hiểu ngay trong bài viết này để biết đến cáp mạng CAT6 là gì? Khác gì so với Cáp mạng CAT5e nhé!

Cáp mạng CAT6 là gì?

Dây cáp mạng CAT6 hay cáp mạng CAT6 là loại dây cáp được phát triển từ dây cáp CAT5e. Với nhiều cải tiến mới về tốc độ truyền tải so với thế hệ tiền nhiệm. Tốc độ hoạt động của cáp mạng Cat6 là 10 Gigabit/giây ở băng thông 250Mhz với khoảng cách từ 70m-100m.

Cấu tạo của Cáp mạng CAT6 là lõi nhựa chữ thập phân tách 4 đôi dây, với đường kính lớn và được trang bị các lớp bọc bạc và bọc bạc chống nhiễu khiến cho khả năng truyền tải tín hiệu tốt hơn.

Vì có tác dụng giảm nhiễu nên tín hiệu khi sử dụng mạng CAT6 sẽ được truyền xa hơn so với cáp mạng cũ.

Cáp mạng CAT6 được sản xuất với các tiêu chuẩn hiện đại nhất hiện nay và với sự đa dạng về chủng loại cũng như các hãng uy tín chất lượng nên đây là giải pháp để thay thế dây cáp mạng CAT5e.

 Cáp mạng CAT6 hoạt động như thế nào?

Cáp mạng AMP Cat6 hỗ trợ tốc độ truyền dữ liệu chuẩn Gigabit Ethernet. Với tốc độ là 1 gigabit/giây và loại cáp mạng này sử dụng kết nối Ethernet 10 Gigabit nhưng với một khoảng cách hạn chế.

Cáp mạng AMP Cat6 có bốn đôi dây đồng và mỗi đôi dây được xoắn với nhau cô lập và có tác dụng giảm nhiễm chéo. Mỗi đôi dây đó đã giúp việc truyền tín hiệu được cao hơn và đạt năng suất tuyệt đối.

Một số đặc điểm khác về loại cáp mạng này là: Cấu tạo của cáp mạng AMP Cat6 phía đầu nối giống như thế hệ cáp mạng CAT5e trước đây là chuẩn RJ-45. Ngoài ra phiên bản nâng cấp của Cat6 đã được đưa vào sử dụng với tốc độ hỗ trợ lên đến 10Gbps, nó có tên gọi là CAT6a.

 So sánh cáp mạng CAT6 với cáp mạng CAT6A

Cáp mạng CAT6a là loại cáp mạng nâng cấp của CAT6. Vậy người kế nhiệm này có điều gì khác so với cáp mạng CAT6?

Bạn nên biết tạo ra CAT6A là giúp cải thiện hiệu suất của cáp mạng CAT6 nên có thể truyền truyền dữ liệu tốc độ mạng Ethernet 10 Gigabit trên một cáp đơn đến 328 feet (thông thường là 164 feet cho một cáp đơn). Như vậy có nghĩa là tăng lên gấp đôi so với CAT 6. Mặc dù chúng có cấu tạo dày hơn nhưng vẫn sử dụng các đầu nối chuẩn RJ45. Vì cho hiệu năng cao hơn nên giá thành của cáp CAT 6A cao hơn so với cáp mạng CAT 6.

Nếu như cáp mạng CAT6a là phiên bản cải tiến của CAT6 thì CAT6 chính là phiên bản cải tiến của CAT5e. Vậy ta tiếp tục đến với so sánh giữa cáp mạng CAT6 với cáp mạng CAT5e xem chúng có những gì khác biệt để biết nên lựa chọn loại cáp nào cho phù hợp nhất. Và rõ hơn các bạn hãy đến với các thông số trong bảng so sánh sau:

 Những hạn chế của cáp mạng CAT6

- Bị giới hạn ở mức tối đa với chiều dài là 328 feet cho tốc độ kết nối như những loại cáp mạng xoắn đôi khác.

- Khoảng cách làm việc ngắn chỉ đạt 70-90m.

- Cáp mạng CAT6 chi phí cao hơn CAT5e. Trên thực tế nó có tốc độ và ưu điểm mạnh hơn CAT5e, song người mua vẫn lựa chọn CAT5e và cần phải thay thế để hỗ trợ 10 Gigabit được tốt hơn.

Hi vọng qua bài viết này, bạn biết được cáp mạng CAT6 là gì? Và chúng khác gì so với Cáp mạng CAT5e? Điều này giúp cho bạn nắm rõ cấu tạo, ưu điểm lợi ích mà loại cáp đó mang đến cho bạn trong việc truyền tải thông tin, dữ liệu mạng. Hiện cáp CAT6 đang rất ưu thế, được dần thay thế cho CAT5e, nên bạn cần cân nhắc trước khi mua. Như vậy sẽ không làm tốn chi phí hay thời gian nâng cấp dây cáp lên nữa.



Có thể người dùng đã quá quen với những tên gọi như cáp mạng AMP Cat6 hay một số cái tên như cáp UTP, FTP, cáp mạng LAN hay cáp mạng điện thoại… nhưng chưa thực sự hiểu chúng chính xác là gi? Trong viễn thông ngày nay, việc truyền dẫn chủ yếu sử dụng đến các dòng cáp này, độ bền cao, hiệu quả truyền dẫn tốt. Bài viết sau chúng tôi sẽ cùng bạn đọc tìm hiểu cụ thể về từng phân loại cáp để bạn có sự lựa chọn đúng đắn nhất khi có nhu cầu sử dụng.

Cái nhìn khái quát nhất về cáp mạng AMP Cat6

Cáp mạng AMP Cat6 là một trong những phân khúc sản phẩm được khá nhiều người dùng tin tưởng và sử dụng. Hiện nay, sử dụng cáp mạng cat6 là chủ yếu và nếu đem so sánh với các dòng cáp cùng hãng như cáp mạng AMP Cat5e thì loại cáp này mang lại hiệu quả công việc truyền dẫn tốt hơn, ổn định hơn. Cấu tạo của cáp cat6 được sản xuất từ 4 cặp đôi dây đồng được xoắn lại. Đây cũng là đặc điểm nổi bật trong thiết kế của dòng cáp này so với các loại cáp khác với thiết kế loại lõi hình chữ thập chạy dài theo chiều dây. Dạng lõi chữ thập tạo nên tính năng của từng cặp đồng riêng rẽ, hạn chế tối đa việc truyền dẫn bị nhiễu chéo, đảm bảo quá trình truyền tải dữ liệu ổn định hơn. Đặc biệt trong cấu trúc của cáp ccat6 còn có thêm băng thông 250 MHz hơn gấp đôi so với Cat. 5e (100 MHz) và có thể hỗ trợ ứng dụng 10 Gigabit Ethernet

Có thể nói dòng cáp mạng AMP cat6A có nhiều đặc điểm vượt trội hơn và cải thiện một vài nhược điểm của dòng cat6 trước đó. Nhà sản xuất đã trang bị thêm phần vỏ bọc màng giáp bên ngoài hay một số loại có phần vỏ là nhựa cáp. Thường thiết kế vỏ cáp loại này khá dày dặn, là giải pháp tuyệt vời để hạn chế được nhiều tình trạng bị nhiễu từ do tác động của môi trường ngoài. Cấu tạo máy còn được sản xuất với tính năng của dòng Với băng thông 500 MHz gấp đôi so với Cat6, Cat6A cung cấp hiệu suất tốt hơn và hỗ trợ ứng dụng 10 Gigabit Ethernet lên đến khoảng cách 100 m.

Trong các chức năng cũng như phân loại cáp thì được chia ra thành cáp mạng UTP và cáp STP. UTP là dòng cáp không có khả năng chống nhiễu. Loại cáp này được bán rộng rãi trên thị trường với giá thành khá rẻ nên được đông đảo khách hàng lựa chọn. Loại thứ 2 là dòng STP có tính năng chống nhiễu. Lõi cáp được xoắn đôi một, được dùng chủ yếu trong hệ thống truyền dẫn Ethernet. Trong dòng cáp xoắn đôi chống nhiễu – STP được chia ra làm hai dòng đó là FTP và SFTP

Sản phẩm hot
Lenovo thinkpad
Sản phẩm mới
Dell Latitude

 

CPU Intel® Core i5 8365U (4×1.6GHz) TurboBoost 4.1GHz (Cache 6MB)
Chipset : Intel 
Memory : 8GB  LPDDR3 2133MHz
HDD : 256GB SSD
VGA : Intel UHD Graphics
Display 14" FHD IPS Touch (1920 x 1080) 
Wireless : WiFi 802.11 b/g/n/ac
Optical : None
Card Reader : None
LAN : No
Battery  :4Cell Lithium Polymer 
OS Windows 10 Professional 64bit License
Weight : 1.13 Kg
Color : Đen
Warranty : 12 tháng
Thông tin thêm : Webcam, Microphone, Bluetooth, Finger Print, Backlit Keyboard, USB 3.0
  Tặng cặp đựng máy, chuột WL
CPU : Intel Core i7 8750HQ (6x2.2GHz) TurboBoost 4.1GHz , Cache 9MB
Chipset : Intel
Memory : 16GB DDR4
HDD : 1TB & 256GB SSD
VGA : Nvidia Gefrce GTX1060 With 6GB
Display : 15.6" WXGA LED FHD(1920x1080),IPS
Wireless : WiFi 802.11 b/g/n/ac
Optical :None
Card Reader Yes
LAN : 10/100/1000
Battery : 8 Cell
OS : Windows 10 64bit License
Weight : 4 kg
Color : Silver
Warranty : 12 tháng
Thông tin thêm : Webcam+Microphone, Bluetooth, Backlit Keyboard, HDMI,
  Tặng cặp đựng máy, chuột quang.
Giá tốt nhất tại cửa hàng.

CPU : Intel   Core i5 8350U (4x1.7GHz) TurboBoost 3.6GHz, Cache 6MB
Chipset Intel
Memory : 8GB DDR4 Bus 2400
HDD : SSD 256GB M2
VGA : Intel UHD Graphics 620
 Display 13.3 inch   LED FHD (1920x1080),
Wireless : WiFi 802.11b/g/n/ac
Optical : NONE
Card Reader : SD
LAN 10/100/1000
Battery : 3 cells 50wh Lion
OS : Windows 10 Professional 64bit License
Weight : 1.5 kg
Color : Bạc
Warranty 12 tháng
Thông tin thêm

: WebcamHD, Microphone,  BluetoothBacklit keyboardUSB 3.1 Type - C,  Vga Out, 

 

 Tặng cặp đựng máy, chuột quang. 

 

 

CPU Intel® Core i7 8650U (4×1.9GHz) TurboBoost 4.2GHz (Cache 8MB)
Chipset : Intel 
Memory : 16GB  
HDD : 512GB SSD
VGA : Intel UHD Graphics 620
Display 14" Led QHD(256x1440)
Wireless : WiFi 802.11 b/g/n/ac
Optical : None
Card Reader : None
LAN : No
Battery :
: 3 Cell Lithium Polymer 
OS Windows 10 Professional 64bit License
Weight : 1.2 Kg
Color : Đen
Warranty : 12 tháng
Thông tin thêm : Webcam, Microphone, Bluetooth, Finger Print, Backlit Keyboard, USB 3.0
  Tặng cặp đựng máy, chuột quang.
CPU :Intel® Core i7 10510U (4×1.8GHz) Turbo Boost 4.9GHz, Cache 8MB
Chipset : Intel
Memory : 16GB DDR4 Bus 2667Mhz
HDD SSD 512GB M2 NVMe
VGA :  Intel UHD Graphics 
Display : 14" LED  Full HD (1920 x 1080)IPS
Wireless : WiFi 802.11AX+ Bluetooth 5.0
Optical : No
Card Reader : MicroSD
LAN : 10/100/1000
Battery : 3cell  50whz
OS : Windows 10 Professional 64bit License
Weight : 1.46Kg
Color : Đen
Warranty : 12 tháng
Thông tin thêm WebcamHD, Bluetooth, Backlit Keyboard, USB 3.2, 2USB-C, HDMI 1.4b...
  Tặng cặp đựng máy, chuột WL

 

CPU : Intel® Kaby Lake Core i5 7300U (2×2.6GHz)  Cache 3MB Turbo Bost 3.5Ghz
Chipset : Intel
Memory : 8GB DDR4 Bus 2133
HDD : 256GB SSD M2
VGA Intel® HD Graphics 620
Display 14.0 inches LED  HD(1366 x 768)
Wireless : WiFi 802.11 b/g/n/ac + Bluetooth
Optical : None
Card Reader : 2.1
LAN 10/100/1000
Battery : 4 cells
OS : Windows 10 Professional 64bit License
Weight : 1.6 kg
Color : Black
Warranty : 12 tháng
Thông tin thêm

  Microphone,  USB 3.0,Bluetooth, mini Diskplay Port, HDMI, LAN, v.vv 

 

 Tặng cặp đựng máy, chuột quang.

 

CPU : Intel® Core i5 6300U (2×2.4GHz)  Cache 3MB Turbo Bost 3.0Ghz
Chipset : Intel
Memory : 8GB DDR4 Bus 2133
HDD : 256GB SSD M2
VGA Intel® HD Graphics 520
Display 14.0 inches LED  HD(1366 x 768)
Wireless : WiFi 802.11 b/g/n/ac + Bluetooth
Optical : None
Card Reader : 2.1
LAN 10/100/1000
Battery : 4 cells
OS : Windows 10 Professional 64bit License
Weight : 1.6 kg
Color : Black
Warranty : 12 tháng
Thông tin thêm

 Webcam, Microphone,  USB 3.0,Bluetooth,Backlit keyboard, mini Diskplay Port, HDMI, LAN, v.vv 

 

 Tặng cặp đựng máy, chuột quang.

 

CPU :Intel® Core i5 8350U (4×1.7GHz) Turbo Boost 3.6GHz, Cache 6MB
Chipset : Intel
Memory : 8GB DDR4
HDD : SSD 256GB
VGA  Intel UHD Graphics 620 
Display : 14" LED   Full HD (1920 x 1080)
Wireless : WiFi 802.11 b/g/n/ac
Optical : No
Card Reader : 4.1
LAN : 10/100/1000
Battery : 3cell  x 2 pin
OS : Windows 10 Professional 64bit License
Weight : 1.32Kg
Color : Đen
Warranty : 12 tháng
Thông tin thêm :WebcamHD , Bluetooth,  , HDMI,USB 3.0
  Tặng cặp đựng máy, chuột quang, hỗ trợ cài đặt soft free

 

CPU  Intel® Core i5 8350U (4×1.7GHz) TurboBoost 3.6GHz, Cache 6MB
Chipset : Intel
Memory : 16GB DDR4
HDD : 256GB SSD 
VGA Intel® UHD Graphics 620
Display 12.5 inchesLED-Backlight HD (1366x768)
Wireless : Intel® Dual-Band Wireless-AC 8265 + BT 4.2
Optical : None
Card Reader : SD
LAN 10/100/1000
Battery : 4 cell
OS Win 10 Pro 64bit License
Weight : 1.2 kg
Color : Black
Warranty : 12 tháng
Thông tin thêm

: Webcam, Microphone, USB 3.1,Bluetooth 4.2,USB tuype C, HDMI, .v.v

 

: Tặng cặp đựng máy, chuột quang, hỗ trợ cài đặt phần mềm

CPU : Intel   Core i7 8650U (4x1. 9GHz) TurboBoost 4.2GHz, Cache 8MB
Chipset Intel
Memory : 8GB DDR4
HDD : SSD 256GB M2
VGA : Intel UHD Graphics 620
 Display :14.0 inch Anti-Glare LED Full HD (1920x1080)
Wireless : WiFi 802.11b/g/n/ac
Optical : NONE
Card Reader : SD
LAN 10/100/1000
Battery : 3 cells 
OS : Windows 10 Professional 64bit License
Weight : 1.58 kg
Color : Bạc
Warranty 12 tháng
Thông tin thêm

: Webcam, Microphone,  Bluetooth,  USB 3.1 Type - C,  Display Port....

 

 Tặng cặp đựng máy, chuột quang. 

 

CPU : Intel®  Core i7 8665U (4×1.9GHz)  Cache 8MB Turbo Bost 4.8Ghz
Chipset : Intel
Memory : 16GB DDR4 
HDD : 512GB SSD M2
VGA Intel® UHD Graphics 620
Display 14.0 inches LED  Full HD(1920 x 1080) 
Wireless : WiFi 802.11 b/g/n/ac + Bluetooth
Optical : None
Card Reader Mcro SD
LAN : No
Battery : 4 cells
OS : Windows 10 Professional 64bit License
Weight : 1.36 kg
Color : Đen
Warranty : 12 tháng
Thông tin thêm

  Webcam Microphone ,  USB 3.0,Bluetooth ,Backlit key board USB type C, USB 3.1, HDMI, LAN, v.vv 

 

 Tặng cặp đựng máy, chuột quang.

 

CPU : Intel®  Core i5 10310U (4×1.7GHz)  Cache 6MB Turbo Bost 4.4Ghz
Chipset : Intel
Memory : 16GB DDR4 
HDD : 256GB SSD M2
VGA Intel® UHD Graphics 
Display 14.0 inches LED  Full HD(1920 x 1080) 
Wireless : WiFi 802.11 b/g/n/ac + Bluetooth
Optical : None
Card Reader Micro SD
LAN : No
Battery : 4 cells
OS : Windows 10 Professional 64bit License
Weight : 1.3kg
Color : Xám
Warranty : 12 tháng
Thông tin thêm

 Webcam Microphone, Bluetooth ,Backlit key board USB type C, USB 3.2, HDMI...

 

 Tặng cặp đựng máy, chuột quang.

 

CPU : Intel® Core i5 6300U (2×2.4GHz)  Cache 3MB Turbo Bost 3.0Ghz
Chipset : Intel
Memory : 8GB DDR4 Bus 2133
HDD : 256GB SSD M2
VGA Intel® HD Graphics 520
Display 14.0 inches LED  HD(1366 x 768)
Wireless : WiFi 802.11 b/g/n/ac + Bluetooth
Optical : None
Card Reader : 2.1
LAN 10/100/1000
Battery : 4 cells
OS : Windows 10 Professional 64bit License
Weight : 1.6 kg
Color : Black
Warranty : 12 tháng
Thông tin thêm

 Webcam, Microphone,  USB 3.0,Bluetooth,Backlit keyboard, mini Diskplay Port, HDMI, LAN, v.vv 

 

 Tặng cặp đựng máy, chuột quang.

 

CPU Intel® Core i7 8650U (4×1.9GHz) - (Turbo 4.2GHz) - (Cache 8MB)
Chipset Intel
Memory : 16Gb LDDR3
HDD : SSD 512Gb
VGA : Intel UHD Graphics 620
Display :14" WQHD (2560 x 1440) IPS anti-reflective anti-smudge multi-touch, 300 nits
Wireless : Intel Dual Band Wireless AC (2 x 2) 8265 + Bluetooth 4.1
Optical : None
Card Reader : No
LAN : No
Battery : 4 cells
OS : Windows 10 Professional 64bit License
Weight : 1.42 Kg
Color : Xám đen
Warranty : 12 tháng
Thông tin thêm :Webcam+Microphone, Finger Print, Bluetooth, Backlit Keyboard, HDMI, 3USB 3.0, 2 Intel® Thunderbolt™ 3,ThinkPad Pen Pro, MicroSIM
  : Tặng cặp đựng máy, chuột quang, hỗ trợ cài đặt phần mềm

 

CPU :Intel® Core i7  8650U (4×1.9GHz) Turbo Boost 4.2GHz, Cache 8MB
Chipset : Intel
Memory : 8GB DDR4
HDD : SSD 256GB
VGA  Intel UHD Graphics 620 
Display : 14" LED  Full HD (1920 x 1080)
Wireless : WiFi 802.11 b/g/n/ac
Optical : No
Card Reader : 4.1
LAN : 10/100/1000
Battery : 3cell 
OS : Windows 10 Professional 64bit License
Weight : 1.32Kg
Color : Đen
Warranty : 12 tháng
Thông tin thêm Webcam, Bluetooth, Finger Print,  HDMI,USB 3.0
  Tặng cặp đựng máy, chuột quang, hỗ trợ cài đặt soft free

 

 

CPU Intel® Core i5 8365U (4×1.6GHz) TurboBoost 4.1GHz (Cache 6MB)
Chipset : Intel 
Memory : 8GB  LPDDR3 2133MHz
HDD : 256GB SSD
VGA : Intel UHD Graphics
Display 14" FHD IPS Touch (1920 x 1080) 
Wireless : WiFi 802.11 b/g/n/ac
Optical : None
Card Reader : None
LAN : No
Battery  :4Cell Lithium Polymer 
OS Windows 10 Professional 64bit License
Weight : 1.13 Kg
Color : Đen
Warranty : 12 tháng
Thông tin thêm : Webcam, Microphone, Bluetooth, Finger Print, Backlit Keyboard, USB 3.0
  Tặng cặp đựng máy, chuột WL
CPU : Intel®  Core i7 8650U (4×1.9GHz)  Cache 8MB Turbo Bost 4.2Ghz
Chipset : Intel
Memory : 16GB DDR4 Bus 2400
HDD : 256GB SSD M2
VGA Intel® UHD Graphics 620
Display 14.0 inches LED  Full HD(1920 x 1080) 
Wireless : WiFi 802.11 b/g/n/ac + Bluetooth
Optical : None
Card Reader : 2.1
LAN 10/100/1000
Battery : 4 cells
OS : Windows 10 Professional 64bit License
Weight : 1.6 kg
Color : Black
Warranty : 12 tháng
Thông tin thêm

  Webcam Microphone ,  USB 3.0,Bluetooth  4.2,Backlit key board USB type C, USB 3.1, HDMI, LAN, v.vv 

 

 Tặng cặp đựng máy, chuột quang.

 

CPU : Intel Core i5 8365U (4x1.6GHz) TurboBoost 4.1GHz, Cache 6MB
Chipset Intel
Memory : 8GB DDR4 Bus 2400
HDD : SSD 256GB M2
VGA : Intel UHD Graphics 620
 Display : 14.0inch   anti-glare LED-backlit Full HD(1920 x 1080) 
Wireless : intel wifi 6 ax200 ax (2x2) 160mhz with bluetooth 5 
Optical : None
Card Reader : SD
LAN 10/100/1000
Battery : HP Long Life 3-cell, 50 Wh Li-ion
OS : Windows 10 Professional 64bit License
Weight : 1.48 kg
Color : Bạc
Warranty 12 tháng
Thông tin thêm

:WebcamHD,  Bluetooth 4.2, 1USB Type -C,  2USB 3.1, HDMI 1.4b, SmartCard...

 

 Tặng cặp đựng máy, chuột quang. 

 

HP elitebook
Dell Latitude
Lenovo thinkpad

Hỗ trợ trực tuyến

HCM - Mr. Luận (0933 97 88 97)

HN - Mr Trung (0942 660 660)

HCM - Mr Tri (Kinh Doanh)

HN - Mr Lâm (Hỗ trợ Kỷ Thuật)
...............................................Quảng cáo
Dell Latitude Dell Latitude Dell Latitude Dell Latitude
HP elitebook
HP elitebook
đối tác
Dell Latitude
Dell Precision M6600 - Core i7 2760M, 8G, 750GB, Ati Firepro M8900, 17.3, Win 7 HP Elitebook 2560p - Core i5 2540M, 4G, 320G, Intel HD, 12.5, Win 7 HP EliteBook 8760w - Core i7 2670M, 16G, SSD256GB, QUAD3000M 2G, 17.3, Win 7 Lenovo Thinkpad X1 Carbon - Core i7 3667U, 8G, 240G, Intel HD, WC, FC, BT, BLKB, MutltiTouch, 4cell, Win 8 Lenovo Thinkpad T420s, Core i5 2520M, 8G, 320G, Intel HD, RW, WC, BT, FG, Win 7 SONY VPC-SA3AGX/BI - Core i5-2430, 4G, 500G,HD6630 1, 13.3, Win 7 ASUS G74SX-BBK11 - Core i7 2670QM, 8G, 1000G, GTX560M 2G, 17.3, WIN 7 Dell XPS 15Z - Core i7 2640M, 8G, 500GB, GT525M 2GB, Full HD, Win 7
Lenovo thinkpad
Simple JQuery Accordion menu